Học - học nữa & học mãi

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Người giáo viên

DỊCH TỪ ĐIỂN



Danh ngôn

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

THỜI TIÊT HÔM NAY

Thời tiết một số địa phương ở nước ta

Nhiệt độ - Thời Gian - Độ ẩm


Hà Nội

Th�i ti�t m�t s� vùng � n��c ta

Tp Hồ Chí Minh

Th�i ti�t Tp H� Chí Minh

Huế

Th�i ti�t Hu�

Cà Mau

Th�i ti�t Cà Mau

Nha Trang

Th�i ti�t Nha Trang

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0325.jpg Khanh_vy_32.jpg Khanh_vy_1.jpg DSCF8199.jpg Minh_Thu2.jpg DSC036862.jpg IMG_20130129_102841.jpg IMG0025A.jpg DSC04565.jpg DSC04557.jpg DSC04528.jpg DSC04516.jpg DSC04514.jpg DSC04513.jpg Qua_tang_cuoc_song__Giup_do_nguoi_khac__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Vinh dự đón nhận Trường đạt chuẩn quốc gia năm 2009

    Chào mừng quý khách ghé thăm trang Website Trường THCS Nguyễn Trãi- Tân Kỳ- Nghệ An

    Hướng tới các ngày lễ lớn trong năm

    Sự kiện mới nhất

    Ngôi trường dẫn đầu phong trào ứng dụng CNTT

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Phim tư liệu

    de thi hsg 6,7,8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Tấn
    Ngày gửi: 22h:09' 02-12-2011
    Dung lượng: 174.7 KB
    Số lượt tải: 47
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT TÂN KỲ
    ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG HSG
    Năm học 2010-2011
    Môn thi: Hoá học 8
    Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    

    Câu 1: (4 điểm)
    1. Một nguyên tử R có tổng số hạt là 46. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14.
    a. Tính số hạt mỗi lại của nguyên tử R b. Cho biết số electron trong mỗi lớp của nguyên tử R c. Tính nguyên tử khối của R, biết mp ≈ mn ≈1,013 đvC d. Tính khối lượng bằng gam của R, biết khối lượng của 1 nguyên tử C là 1,9926.1023 gam và C= 12 đvC Câu 2: (4 điểm)
    1. Cân bằng các PTHH sau :
    KOH + Al2(SO4)3  K2SO4 + Al(OH)3
    FexOy + CO  FeO + CO2
    FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2
    Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + H2O
    2. Có 4 chất lỏng không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn : nước, natriclorua, natri hidroxit, axit clohidric. Hãy nêu phương pháp nhận biết các chât lỏng trên.
    Câu 3: (4điểm)
    Nung 400gam đá vôi chứa 90% CaCO3 phần còn lại là đá trơ. Sau một thời gian thu được chất rắn X và khí Y
    a.Tính khối lượng chất rắn X biết hiệu suất phân huỷ CaCO3 là 75%
    b. Tính % khối lượng CaO trong chất rắn X và thể tích khí Y thu được (ở đktc).
    Câu 4: (4 điểm)
    Để hòa tan hết 2,94 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại là natri và kali thì cần vừa đủ 1,8 gam nước.
    a, Tính thể tích khí Hidro thu được (ở đktc).
    b, Tính khối lượng của các bazo thu được sau phản ứng.
    c, Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
    Câu 5: (4điểm)
    Dùng khí H2 dư khử hoàn toàn 2,4 gam hỗn hợp CuO và FexOy có số mol như nhau thu được hỗn hợp 2 kim loại. Hòa tan hỗn hợp kim loại này bằng dung dịch HCl dư, thoát ra 448cm3 H2 (đktc). Xác định công thức phân tử của oxit sắt.
    Cho H=1, C=12, O=16, Na= 23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56,Cu=64
    --------------Hết-----------

    PHÒNG GD& ĐT KỲ THI KSCL HỌC SINH GIỎI LỚP 8
    TÂN KỲ NĂM HỌC 2010-2011


    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    Câu 1
    
    a). Gọi số hạt proton, electron và nơtron lần lượt là p,e,n Theo đề ta có: p + e +n = 46 (1) p + e = n + 14 (2) Lấy (2) thế vào (1): => n + n + 16 = 46 => 2n + 16 = 46 => n = (46-14) :2 = 16 Từ (1) => p + e = 46 – 16 = 30 Mà số p=số e => 2p = 30 => p = e= 30 : 2 = 15 Vậy số hạt proton, electron và nơtron lần lượt là 15,15 và 16 b) số electron trong mỗi lớp của nguyên tử R:
    Lớp 1 có 2e Lớp 2 có 8e Lớp 3 có 5e c) Nguyên tử khối của R là : 15 . 1,013 + 16 . 1,013 ≈ 31,403 (đvc) d) Khối lượng tính bằng gam của 1 đvC là:
    (1,9926 . 1023 ) : 12 = 0,16605 .1023 (g) Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử R là :
    0,16605. 1023 . 31,403 = 5,2145 .1023 (g)
    (4đ)

    0,25đ
    0,25đ



    0,5đ







    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ
    
    Câu 2
    
    1. 1) 6KOH + Al2(SO4)3 3 K2SO4 +2 Al(OH)3
    2) FexOy +(y-x) CO  xFeO + (y-x)CO2
    3) 4FeS2 +11 O2 2 Fe2O3 +8 SO2
    4) 8 Al +30HNO3  8Al(NO3)3 + 3N2O +15 H2O
    2. Trích mỗi chất một ít
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Đọc báo mới